vò võ

  1. tt, trgt Chơ , lẻ loi: Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

vò võ
Một con chim nhỏ đậu vò võ trên cành cây khô.