vò võ

Học thuật
Thân thiện
vò võ

Một con chim nhỏ đậu vò võ trên cành cây khô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chơ , lẻ loi, độc: Trạng thái đơn độc, không ai bên cạnh, thường gợi cảm giác buồn , hiu quạnh.
    • Trống trải, hiu quạnh: Cảm giác hoang vắng, thiếu vắng sự sống hoặc sự chia sẻ.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lẻ loi, độc: Diễn tả cách thức của một hành động hoặc trạng thái diễn ra trong sự đơn độc, thiếu bạn , người thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Căn nhà nhỏ nằm vò võ trên đồi. (Ngôi nhà nhỏ nằm lẻ loi trên đồi.)
    • Sau khi con cái ra ở riêng, cụ già sống vò võ một mình. (Sau khi con cái ra ở riêng, cụ già sống độc một mình.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy ngồi vò võ trong góc phòng suốt buổi tối. (Anh ấy ngồi một cách lẻ loi trong góc phòng suốt buổi tối.)
    • "Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng." (Câu thơ miêu tả cảnh những vì sao lẻ loi nơi chân trời, chiều tàn hôm nay rồi lại chiều tàn ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vò võ chờ mong": Chờ đợi một cách độc, tha thiết thường trongvọng.

    • Người chinh phụ vò võ chờ mong tin chồng nơi biên ải. (Người vợ lính độc chờ mong tin tức của chồng nơi biên ải.)
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ thường xuất hiện trong ngôn ngữ văn học cổ điển hoặc thơ ca để tả cảnh ngộ, tâm trạng cô đơn, bi thương.

    • Bóng hình vò võ giữa đêm trường. (Bóng hình lẻ loi giữa đêm dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Chơ (tt): Ở trạng thái lẻ loi, không chỗ dựa, thường dùng cho sự vật hoặc người trong không gian rộng.

    • Chiếc thuyền chơ giữa biển khơi. (Chiếc thuyền lẻ loi giữa biển khơi.)
  • Lẻ loi (tt): Đơn độc, không đôi cặp, không ai đi cùng.

    • Bóng cây lẻ loi bên đường. (Bóng cây đơn độc bên đường.)
  • độc (tt): Chỉ trạng thái đơn độc của con người, cả về thể xác lẫn tinh thần.

    • Một cuộc sống độc. (Một cuộc sống đơn độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lẻ bóng: (Văn chương) Chỉ sự đơn độc, một mình.
  • Quạnh hiu: Chỉ sự vắng vẻ, hiu quạnh đến đáng buồn.
  • Hiu quạnh: Cảnh tượng hoang vắng, ít người, gây cảm giác cô đơn.
Từ trái nghĩa
  • Đông đúc: nhiều người tụ tập.
  • Nhộn nhịp: Sôi động, nhiều hoạt động người qua lại.
  • Quây quần: Tụ tập đông đủ, sum vầy bên nhau.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "vò võ" mang sắc thái biểu cảm mạnh, gợi nhiều cảm xúc buồn , thương cảm hơn so với các từ đồng nghĩa thông thường như "một mình" hay "cô đơn". thường dùng trong văn cảnh trang trọng, văn chương hoặc khi muốn nhấn mạnh sự thiếu thốn, khắc khoải tinh thần.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày thông thường, phổ biến hơn trong văn viết, đặc biệt văn học.
vò võ

Một con chim nhỏ đậu vò võ trên cành cây khô.

  1. tt, trgt Chơ , lẻ loi: Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng (K).